Adverb

Adverb

1. free
• free (không trả phí) You can come in free.
• freely (tự do làm gì ) He could speak freely about it.
2. hard
• hard ( chăm chỉ , cần cù ) He works hard.
• hardly ( hiếm khi , trạng từ tần suất, hầu như không ) He hardly knows her.
3. high
• high ( độ cao )Planes fly high.
• highly ( nhiều ) a highly paid job
4. late
• late ( muộn, trễ ) He left work late.
• lately (gần đây, signal word cho thì hiện tại hoàn thành, hiện tại hoàn thành tiếp diễn ) What have you been doing lately?
5. pretty
• prettily ( đẹp) She danced prettily.
• pretty (hơi bị ) Temperatures are pretty high.
6. wide
• wide ( mở rộng ) Open the door wide.
• widely (nhiều nơi) He has traveled widely

Leave a Reply