Unit 8: Can you play? Can you drive?

Unit 8: Can you play? Can you drive?

Anh Ngữ sinh động bài 95.

Ðây là Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng, New Dynamic English, bài 95; Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Chủ đề của bài học hôm nay là câu: Can You Play the Piano? Bạn có biết chơi đàn dương cầm không? This lesson focuses on music and dancing and on degrees of ability. Bài này chú trọng về âm nhạc, khiêu vũ và mức độ khả năng.
Cũng ôn lại mấy chữ:
Dancer = vũ công;
ballet dancer = vũ công múa vũ cổ điển ballet [đọc như ba lê].
Ballet là vũ cổ điển, không có lời, trong đó vũ công nhẩy theo nhạc, diễn một tích truyện.
Degrees of ability = những mức độ khả năng.
I’ve got a cold = tôi bị cảm.
I’m a pretty good dancer = tôi nhẩy khá giỏi.
Xin nghe câu chuyện về vũ, và sau đó, nghe và lập lại.

Cut 1

Max (voice over): Hi, I’m Max.
Kathy (voice over): Hello. My name is Kathy.
Max and Kathy (voice over): Welcome to New Dynamic English!

MUSIC

Dynamic English is a basic English language course and an introduction to American people and culture.

Larry: Today’s unit is Can You Play the Piano? This lesson focuses on music and dancing and on degrees of ability. Max and Kathy talk about dancing. Kathy is a pretty good dancer, but Max isn’t very good.

MUSIC

Max: Hi, Kathy. How are you?
Kathy: Not so good. I’ve got a cold.
Max: I’m sorry to hear that.
Kathy: Thanks, but I’ll be OK.
Max: Well, who’s our guest today?
Kathy: Today’s guest is Chris Scott.
Max: Sara Scott’s sister?
Kathy: That’s right. She’s a ballet dancer. Do you remember her?
Max: Oh, yes. Is she going to talk about dancing?
Kathy: Yes. Dancing and some other things.
Max: What about you, Kathy? Do you like to dance?
Kathy: Yes, I do.
Max: Are you a good dancer?
Kathy: I’m not bad. I’m a pretty good dancer. You like to dance, don’t you, Max?
Max: Well, I like to dance, but I’m not a very good dancer.
Kathy: Let’s take a short break, and then we’ll be back with our guest, Chris Scott.

MUSIC

Language Focus. Repeat with a Beat.

Larry: Listen and repeat.
Larry: Max likes to dance. (pause for repeat)
Max: I like to dance. (pause for repeat)
Max: I’m not a very good dancer. (pause for repeat)
Max: I like to dance, but I’m not a very good dancer. (pause for repeat)
Larry: Kathy likes to dance. (pause for repeat)
Kathy: I like to dance. (pause for repeat)
Kathy: I’m a pretty good dancer. (pause for repeat)
Kathy: I like to dance and I’m a pretty good dancer. (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese Explanation

Trong phần tới, quí vị nghe Kathy hỏi cô Chris, vũ công nhẩy vũ cổ điển ballet.
Chris is a ballet dancer = Chris là vũ công nhẩy ballet.
A ballet company = vũ đoàn ballet.
Director = giám đốc.
Performance = buổi trình diễn.
We’re ready for a performance next month. = chúng tôi đã sẵn sàng cho một buổi trình diễn tháng tới.
We’re performing several short ballets = chúng tôi sắp trình diễn nhiều đoạn vũ ballets ngắn. [Nhận xét: thì present progressive, We’re performing, trong trường hợp trên chỉ một hành động sắp xẩy ra, a near future: be+verb ing].
I wish you the best of luck = chúc bạn nhiều may mắn.

Cut 2

Interview: Chris Scott:

Larry: Interview Chris is a ballet dancer. She dances with a ballet company in Chicago.

a ballet company: đoàn vũ cổ điển ba lê
a director: giám đốc đoàn vũ cổ điển
a performance: buổi trình diễn.
Do you dance with a ballet company in Chicago? = Chị nhảy trong vũ đoàn ba lê ở Chicago phải không?
Some of the dancers are excellent = Một vài vũ công nhẩy giỏi.
Kathy: Now it’s time for today’s interview.
Our guest today is Chris Scott.
Chris a ballet dancer.
She lives in Chicago with her sister Sara.
Hello, Chris. Welcome back to our show.
Chris: It’s nice to be here.
Kathy: Chris, I’d like to talk to you about your dancing.
Chris: Certainly.
Kathy: Do you dance with a ballet company in Chicago?
Chris: Yes, I do. We’re a small company, but we’re pretty good.
We have a great director. She’s a wonderful dancer. She dances with the Chicago Ballet.
Kathy: How good are the dancers in your company?
Chris: Oh, some of the dancers are excellent.
Kathy: How often do you practice?
Chris: We practice four times a week for several hours.
We’re getting ready for a performance next month.
Kathy: Oh, what ballet are you performing?
Chris: We’re performing several short ballets.
Kathy: Oh, that sounds interesting. I wish you the best of luck.
Chris: Thank you.
Kathy: Our guest is Chris Scott. We’ll talk more after our break.
This is New Dynamic English.
Vietnamese Explanation

Trong đoạn tới, xin nghe và lập lại theo nhạc.

Cut 3

Language Focus. Listen with Music.

Larry: Listen and repeat.
Max: The ballet company is small. (pause for repeat)
Max: It’s a small company. (pause for repeat)
Max: The director of the company is great. (pause for repeat)
Max: She’s a great director. (pause for repeat)
Max: The dancers are excellent. (pause for repeat)
Max: They are excellent dancers. (pause for repeat)
MUSIC
Vietnamese Explanation

Ðoan tới là mẩu phỏng vấn cô Chris Scott, vũ công vũ cổ điển ballet.
Classical music = nhạc cổ điển.
Rock music = nhạc rốc.
She also likes to dance to rock music = cô ấy thích nhẩy theo nhịp nhạc rốc.
To dance to rock music = nhẩy theo điệu nhạc rốc.
Samba = tên điệu nhẩy Ba Tây Samba, nguồn gốc ở Phi châu.
I listen to classical music all the time = tôi thường nghe nhạc cổ điển.
Latin music = nhạc Nam Mỹ.
Latin dances = điệu nhẩy Nam Mỹ.

Cut 4

Interview 2: Chris Scott:

Larry: Interview
Kathy: Our guest today is Chris Scott. She’s a ballet dancer. Chris, what’s your favorite kind of music?
Chris: Classical music. I listen to classical music all the time.
When I dance ballet, I usually dance to classical music.
Kathy: What other kinds of music do you like?
Chris: Well, I like rock music too.
Kathy: Rock music!
Chris: Yes. I like to dance to rock music, when I go out with my friends.
Kathy: How about samba and other kinds of Latin music?
Chris: I like to listen to Latin music, but I don’t know any Latin dances.
Kathy: Thank you, Chris. Our guest is Chris Scott. We’ll talk more after our break.
This is New Dynamic English.
MUSIC
Vietnamese Explanation

Trong phần tới, quí vị nghe rồi lập lại.

Cut 5

Language Focus. Listen with Music.

Larry: Listen and repeat.
Max: Chris listens to classical music all the time. (pause for repeat)
Max: It’s her favorite kind of music. (pause for repeat)
Max: She also likes rock music. (pause for repeat)
Max: She likes to dance to rock music. (pause for repeat)
Max: She likes to listen to Latin music. (pause for repeat)
Max: She doesn’t know any Latin dances. (pause for repeat)
MUSIC
Vietnamese Explanation

Trong phần điện thư e mail, cô Chris biết đánh đàn dương cầm và Tây ban cầm (ghi ta) nhưng không biết ca.
Chris can play the piano and the guitar, but she can’t sing at all.
I’m a terrible singer! Tôi hát rất tệ.
Can you play a musical instrument? Cô có biết chơi nhạc cụ nào không?
How well can you play the piano? Cô chơi dương cầm thạo đến mực nào?
I can play pretty well = tôi chơi khá thạo.
Nhận xét: dùng “the” trước tên nhạc cụ. Chris also plays the guitar = cô Chris cũng chơi đàn tây ban cầm

Cut 6

E mail
Larry: E mail
Kathy: Welcome back.
It’s time to check our e mail.
We have an e mail from Marvin in Dallas, Texas.
His question is: You like music. Can you play a musical instrument?
Chris: I can play the piano. And I can play the guitar a little.
Kathy: How well can you play the piano?
Chris: Pretty well. I can play pretty well.
Kathy: Can you sing?
Chris: No, I can’t. I can’t sing at all.
Kathy: Not at all?
Chris: No. I’m a terrible singer! [laughs] Kathy: [laughs] Chris, thank you for being on our show.
Chris: My pleasure. Thank you for having me.
Kathy: Let’s take a short break.
MUSIC
Vietnamese Explanation

Trong phần tới, quí vị nghe một câu hỏi rồi trả lời; sau đó lập lại.

Cut 7

Language Focus. Listen and answer.
Larry: Listen and answer. Listen for the bell, then say your answer.
Max Can Chris play the piano? (ding) (pause for answer)
Max: Yes, she can. (short pause)
Max: She can play the piano pretty well. (short pause)
Max: Can Chris play the guitar? (ding) (pause for answer)
Max: Yes, she can. (short pause)
Max: She can play the guitar a little. (short pause)
Max: Can Chris sing? (ding) (pause for answer)
Max: No, she can’t. (short pause)
Max: She can’t sing at all. (short pause)

MUSIC
Vietnamese Explanation

Trong đoạn tới, Mark mời bạn là Debby ăn tối ở ngoài. Họ không quyết định được phải chọn thức ăn gì nên hoãn lại vào dịp khác.
Italian food is too fattening = món ăn kiểu Ý nhiều chất béo.
I have a lot of homework to do to night = tối nay tôi có nhiều bài tập phải làm.
Let’s go out to dinner some other time = chúng ta hãy đi ăn tối vào dịp khác.
Some other time = vào dịp khác.
Sau khi nghe, quí vị nghe lại đoạn vừa nghe và lập lại.

Cut 8

Daily Dialogue: A Dinner Invitation:Part 3.

 

Larry: Daily Dialogue: A Dinner Invitation (Part 3) Larry: Listen to the conversation.
Mark: Would you like to go out to dinner tonight? (short pause)
Debby: Sure. I’d love to, Mark! (short pause)
Mark: What kind of food do you like? (short pause)
Debby: Oh, I love Italian food! (short pause)
Mark: Uh, Italian food is too fattening. (short pause)
Mark: How about Thai food? (short pause)
Debby: I’m sorry, but Thai food is too hot for me. (short pause)
Debby: Do you like steak? (short pause)
Debby: I know a great steak restaurant! (short pause)
Mark: Uh, I don’t eat meat. (short pause)
Mark: I’m a vegetarian. (short pause)
Debby: You know, I have a lot of homework tonight. (short pause)
Mark: Me too. (short pause)
Mark: Let’s go out to dinner some other time. (short pause)
Debby: Yeah. That sounds good. (short pause)
Larry: Listen and repeat.
Debby: You know, I have a lot of homework tonight. (pause for repeat)
Mark: Me too. (pause for repeat)
Mark: Let’s go out to dinner some other time. (pause for repeat)
Debby: Yeah. That sounds good. (pause for repeat)

MUSIC

Vietnamese Explanation

Qui vị vừa học vừa học xong bài 95 trong Chương Trình Anh Ngữ Sinh Ðộng—New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

 

ĐÁP ÁN

Max: Hi, Kathy. How are you?

-Chào , Kathy. Bạn khỏe không?
Kathy: Not so good. I’ve got a cold.

– Không tốt lắm. Tôi bị cảm.
Max: I’m sorry to hear that.

– Tôi cảm thấy đáng tiếc khi nghe điều đó.
Kathy: Thanks, but I’ll be OK.

– Cảm ơn nhưng tôi sẽ khỏi thui.
Max: Well, who’s our guest today?

– Vị khách của chúng ta ngày hôm nay là ai.
Kathy: Today’s guest is Chris Scott.

– Vị khách của ngày hôm nay là Chris Scott
Max: Sara Scott’s sister?

– Chi gái của Sara Scott
Kathy: That’s right. She’s a ballet dancer. Do you remember her?

– Đúng vậy. Cô ấy là vũ công nhảy ba lê. Bạn nhớ cô ấy không?
Max: Oh, yes. Is she going to talk about dancing?

– Có chứ. Cô ấy sẽ nói về chủ đề liên quan đến nhảy phải không?
Kathy: Yes. Dancing and some other things.

-Đúng vậy. Nhảy và một vài điều khác
Max: What about you, Kathy? Do you like to dance?

– Còn bạn thì sao, Kathy? Bạn có thích nhảy không?
Kathy: Yes, I do.

.- Có , Tôi có
Max: Are you a good dancer?

-Bạn là một người nhảy giỏi phải không?
Kathy: I’m not bad. I’m a pretty good dancer. You like to dance, don’t you, Max?

– Không tồi. Tôi là một người nhảy khá tốt. Bạn thích nhảy, phải không, Max?
Max: Well, I like to dance, but I’m not a very good dancer.

– Đúng, tôi thích nhảy nhưng tôi không là một người nhảy tốt
Kathy: Let’s take a short break, and then we’ll be back with our guest, Chris Scott.

– Cùng giải lao ngắn và rồi chúng ta sẽ quay lại với vị khách của chúng ta, Chris Cott.

MUSIC

 

 

  1. Can you play a musical instrument? Wha’ts your most favorite musical instrument that you’d like to practice ? Why do people like Music? How is music important to our life?

What songs do you often listen to? Mostly Vietnamese or English ones? Why?

  • Bạn có thể chơi nhạ cụ không? Loại nhạc cụ nào bạn thích nhất hay cái bạn thích tập nhất. Tại sao con người thích nhạc. Tầm quan trọng của âm nhạc đối với cuộc sống của chúng ta như thế nào. Bạn thường xuyên nghe những bài hát nào. Hầu hết là những bài hát tiếng việt hay tiếng anh. Tại sao.
    1. Can you drive? Do you know somebody who can drive? How long does it take a person to learn how to drive a car? How much is it to get a car driver’s license?
  • Bạn có thể lái không? Bạn có biết ai có thể lái không? Mất bao lâu đối với 1 người để học cách lái xe oto. Mất bao nhiêu tiền để có một cái bằng lái xe oto.
    1. Can you dance well? Do you know any great dancers? How long do you think they’ve learned how to dance?
  • Bạn nhảy có tốt không? Bạn có biết bất kì ai nhảy giỏi không. ? Theo bạn, mất bao lâu để họ học được nhảy?
    1. What sports can you play? What do you think about Soccer? Is that the #1 sport in your point of Viet? If not, which one then and why?
  • Bạn có thể chơi môn thể thao nào. Bạn nghi gì về bóng đá? Đó có phải là môn thể thao số 1 theo quan điểm Việt Nam. Nếu Không, Cái nào và tại sao?
    1. Can you take good photos? Why do people selfie? How many photos have you take a day or a week? What kinds of photos do you have in your smart phone? Can you share some?
  • Bạn có chụp ảnh đẹp không> Tại sao con người thích chụp ảnh tự sướng. Bạn chụp bao nhiêu ảnh mỗi ngày hoặc mỗi tuần. Bạn có kiểu ảnh nào trong chiếc điện thoại của bạn. Bạn có thể chia sẻ một vài cái không?

 

Leave a Reply