TRỊ BỆNH MẤT GỐC Ở TUỔI 16+ (NÓI ĐƯỢC TIẾNG ANH TRONG 3 THÁNG TỪ MẤT GỐC, HIỆU QUẢ CHO HỌC VIÊN DƯỚI 70 TUỔI)

📣📣 TRỊ BỆNH MẤT GỐC Ở TUỔI 16+ 🚫🚫 (BÀI CỦA MR NATE GIÁM ĐỐC ANH NGỮ LESH) (GIAO TIẾP TỐT TIẾNG ANH TRONG 3 THÁNG TỪ MẤT GỐC, HIỆU QUẢ CHO HỌC VIÊN DƯỚI 70 TUỔI) 🤔❓ Một câu hỏi muôn thuở, đặc biệt của hàng tỷ người trên hành tinh muốn chinh phục …

Conditional sentences 2

Conditional sentences 2

Câu điều kiện loại 2 giống như câu điều kiện loại 1 là chúng ta vẫn đang nghĩ về tương lai, về kết quả của hành động trong tương lai. Nhưng tình huống sẽ không xảy ra hoặc rất khó xảy ra. Ta còn có thể gọi câu điều kiện loại 2 là câu điều kiện hiện …

Relative Pronouns (Đại từ quan hệ)

Relative Pronouns (Đại từ quan hệ)

Đại Từ Quan Hệ (Relative Pronouns) 1. That và which làm chủ ngữ của mệnh đề phụ Nó đứng đầu câu phụ, thay thế cho danh từ bất động vật đứng trước nó và đóng vai trò chủ ngữ của câu phụ. Trong trường hợp này không thể lược bỏ that hoặc which: + We …

Commonly used Toeic Expressions

Commonly used Toeic Expressions

Words and expressions frequently appear on TOEIC   Nouns + preposition   Cause of The cause of fire was carelessness Combination of A combination of high interest rates and falling demands forced the company to close. Demand for The management has refused to agree to our demand for 7% pay raise. Development in People are …

Preposition – To

Preposition – To

. TỔNG HỢP NHỮNG TÍNH TỪ LUÔN ĐI VỚI GIỚI TỪ “TO”: Able to (adj): có thể Acceptable to (adj): có thể chấp nhận Accustomed to (adj): quen với Addicted to (adj): đam mê Agreeable to (adj): có thể đồng ý Apologize to someone for something (v): xin lỗi ai (về cái gì) Available to …

Adverb

Adverb

1. free • free (không trả phí) You can come in free. • freely (tự do làm gì ) He could speak freely about it. 2. hard • hard ( chăm chỉ , cần cù ) He works hard. • hardly ( hiếm khi , trạng từ tần suất, hầu như không ) He hardly …