Unit 10: Tiếng Anh có dấu(Âm cuối/ending sounds)- Video giúp khả năng nghe lên 200% công lực:

Bài thực hành chạy tốt trên trình duyệt Chrome hoặc Cốc Cốc

Bài thực hành chạy tốt trên trình duyệt Chrome hoặc Cốc Cố

Kết thúc một từ là phụ âm vô thanh thì ta dùng dấu nặng ‘’.’’

Kết thúc một từ là phụ âm hữu thanh hay nguyên âm thì ta dùng dấu huyền(Bên cạnh đó là nguyên âm: A,E, I, O, U) tieng viet ta hay noi la ue oai

Read:

bit

/biệt/

Your result:



Read:

kit

/kiệt/

Your result:



Read:

kid

/kiề-đ/

Your result:



Read:

stop

sta(ọp)/

Your result:



Read:

stab

/ste(à) (b/

Your result:



Read:

bought

bot-bought /ba(ọt)/

Your result:



Read:

bob

/ba(ò) (b/

Your result:



Read:

life

/lại(ph/

Your result:



Read:

live

/liề (v/

Your result:



Read:

laugh

/lạp (ph/

Your result:



Read:

love

/lờ (v/

Your result:



Read:

off

/ a(ọp) (ph/

Your result:



Read:

of

/ờ-v/

Your result:



Read:

months

/mâ(ận) (TH-s/

Your result:



Read:

with

/w-uyề (D/

Your result:



Read:

pleasure

/ple Dờ-r/

Your result:



Read:

watch

/woạt (ch/

Your result:



Read:

change

/chê(ìn) (CH/

Your result:



Read:

I really like reading books in English

Ì reallỳ lịke readìng boọks ìn Englịsh

l l ài ruyê lì , lai(ị) (kh, ruy đìng, bư(ực)-s, iền, Ing liệt (SH

Your result:



Read:

students don't hit like for this video

Studènts dọn’t hịt lịke fòr thịs vidèo l l Stiu đận(th-s, độn(th, hiệt, lại(kh, phô(ờ-r) , Diệt(s, viê đì ầu

Your result:



Read:

I'm deeply into you

Ì’m deeplỳ intò yòu l l ai(èm), đi(ịp) lì, in thờ, iu(ù)

Your result:



Read:

how many meals a day

Hòw manỳ meàls à day l l hao(ào) me(a) nì, mi(iều) (z, ờ đây(ì)

Your result:





Read:

how's it going

Hòw’s ịt going l l hào ziệt gâu-wuỳng

Your result:



Read:

mindfulness

Mindfùllnẹss l l mai(ừn) phừ(ồ) niệt (s

Your result:



Read:

fresh graduate

Frẹsh graduate l l ph rụet(sh, Grua CHừ w-uậy (th

Your result:



Read:

my husband and I usually dine out there

Mỳ husbànd ànd Ì usuallỳ dìne oụt there l l mai(ì) hât z-bần (đ, e(àn) ai(ì), y-iêu Dùa lì, đai(ừn) , ạo(t , De(ờ)

Your result:



Read:

what a wonderful day it is

Whạt à wonderfùl dày ịt ìs l l W-oạt(th ờ , wuân đờ phư(ồ), đây(ì) , iệt đìa (z

Your result:


 

 

Total point:

Leave a Reply