Unit 6: Is your flat big or small? 4.Are you hungry?

Unit 6: Is your flat big or small? 4.Are you hungry?

BÀI 11 

Đây là chương trình Anh ngữ Sinh động New Dynamic English bài thứ 11. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy, hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn – hóa Mỹ. Chủ đề của bài học hôm nay là câu Do You Speak Spanish? Bạn có nói tiếng Tây Ban Nha không? Quí vị sẽ học về tên các tiếng nói và người dân xứ ấy, và cách dùng động từ “TO SPEAK.”

Đoạn đầu bài học, Kathy nói chuyện với cô khách mời lên đài là Maria Alvarez. Cô ấy có tên gốc Hispanic nhưng không phải là người Tây Ban Nha, mà có quốc – tịch Mỹ. She is American.
[Hispanic (adj.) thuộc về hay chịu ảnh – hưởng văn hóa Tây Ban Nha như các xứ Mỹ Châu La Tinh, Latin America, các xứ ở Trung hay Nam Mỹ nói tiếng Tây Ban Nha hay Bồ Đào Nha].

Mời quí vị nghe đoạn đầu bài học.

CUT 1

Music

Max: Good morning Kathy. How are you today?
Kathy: Not bad. And you?
Max: Fine, just fine.
Kathy: Our guest today is Maria Alvarez
Max: Maria Alvarez? Her name is Spanish. Is she from Spain?
Kathy: No, she isn’t. She’s from the United States.
She’s American.

Music

Vietnamese explanation

Bây giờ đến phần thực tập. Quí vị lắng nghe rồi lập lại; nghe câu trả lời (câu trước chậm, câu sau nhanh), và chú ý đến câu Her name is Spanish.

CUT 2

Larry: Listen and Repeat.
Max: Her name …is Maria Alvarez.(pause for repeat)
Max: Her name…is Spanish.(pause for repeat)
Max: Is she Spanish?(pause for repeat)
Max: No, she’s American.(pause for repeat)
Max: His name…is Pierre Dubois.(pause for repeat)
Max: His name…is French.(pause for repeat)
Max: Is he French?(pause for repeat)
Max: Yes, he is. He’s from Paris.(pause for repeat)

Music

Vietnamese explanation

Bây giờ là phần phỏng vấn – INTERVIEW. Quí vị nghe chuyện cô Maria Alavarez ở tỉnh San Jose, tiểu bang California. Cũng học những địa danh như SAN JOSE, CALIFORNIA, MEXICO. Ôn lại: PARENTS = cha mẹ. Xin nghe.

CUT 3

Kathy: Now, it’s time for today’s interview. Our guest today is Maria Alvarez. Good morning, Ms. Alvarez.
Maria: Good morning. Please call me Maria.
Kathy: OK. Maria, where do you come from?
Maria: I come from San Jose.
Kathy: San Jose, California?
Maria: That’s right. San Jose, California.
Kathy: Your name is Spanish, isn’t it?
Maria: That’s right. Alvarez is a Spanish name.
My parents come from Mexico.
Max: Do you speak Spanish?
Maria: Yes, I do. I speak Spanish and English.
Kathy: Me too. I speak English and Spanish.
Max, do you speak Spanish?
Max: No, I don’t. I don’t speak Spanish.
Kathy: Our guest is Maria Alvarez.
We’ll talk more after our break.
This is New Dynamic English.

Music

Vietnamese explanation

Sau đây là phần thực tập. Xin nghe và lập lại. Xin nhớ là ở thì hiện tại, “speak” chia như một động – từ thường (regular verb), nên khi dùng với chủ từ he hay she thì sau từ “speak” thêm s thành “speaks”. Thí dụ: Does Boris speak English? Yes, he does. He speaks Russian too. [Thực ra “speak” là động từ “bất qui tắc” speak/spoke/spoken]

CUT 4

Larry: Listen and repeat.(pause for repeat)
Max: Maria speaks Spanish.(pause for repeat)
Max: She speaks Spanish and English.(pause for repeat)
Maria: I speak Spanish and English.(pause for repeat)
Max: Kathy and Maria speak Spanish.(pause for repeat)
Kathy: We speak Spanish and English.(pause for repeat)
Max: I don’t speak Spanish.(pause for repeat)
Kathy: Max doesn’t speak Spanish.(pause for repeat)

Music

Vietnamese explanation

Sau đây là mẩu điện đàm (TELEPHONE). Do people in California speak English?
Có những chữ cần biết.

MOTHER = mẹ
FATHER = cha
PEOPLE = người
DOES YOUR FATHER SPEAK ENGLISH? Cha cô có biết nói tiếng Anh không?
HE USUALLY SPEAKS SPANISH = ông ấy thường nói tiếng Tây Ban Nha.
SOME PEOPLE IN CALIFORNIA SPEAK SPANISH = một số người ở tiểu bang California biết nói tiếng Tây Ban Nha.

CUT 5

Kathy: Our guest today is Maria Alavarez. She comes from San Jose, California. Her parents come from Mexico.
Maria, do your parents speak English?
Maria: Yes, they do. My mother speaks Spanish and English.
Kathy: Does your father speak English?
Maria: Yes, a little. He usually speaks Spanish.
Kathy: We have time for a telephone call.[telephone ring – tiếng điện thoại reo] Kathy: Hello. You’re on the air with New Dynamic English!

Caller: Hello. My name is Bit. I’m from Thailand. I have a question for Maria.
Maria: Yes, go ahead.
Caller: You’re from California, right?
Maria: That’s right.
Bit: In California, do people speak Spanish?
Maria: That’s a good question. Some people in California speak Spanish. Many people in California speak both Spanish and English.
Kathy: Bit, I have a question for you.
Bit: (nervous laughter) Ahh, for me? Ahh, okay.
Kathy: Do people in Thailand speak English?
Caller: In Thailand, people speak Thai, but some people also speak English.
Kathy: I see. Thank you.
Maria: Thank you for calling.
Kathy: Maria, thank you for coming on our show.
Maria: Thank you for inviting me.
Kathy: We hope to see you again.
Maria: Thank you. I’d like that.

Music

Vietnamese explanation

Sau đây là phần thực tập. Quí vị nghe rồi lập lại

CUT 6

Larry: Listen and repeat.
Max: English.(Pause for repeat)
Max: Do you speak English?(Pause for repeat)
Maria: Yes, I do.(Pause for repeat)
Maria: I speak English.(Pause for repeat)
Max: Are you English?(Pause for repeat)
Maria: No, I’m not.(Pause for repeat)
Maria: I’m not English.(Pause for repeat)
Maria: I’m American.(Pause for repeat)
Max: Spanish.(Pause for repeat)
Max: Do you speak Spanish?(Pause for repeat)
Kathy: Yes, I do.(Pause for repeat)
Kathy: I speak Spanish.(Pause for repeat)
Max: Are you Spanish?(Pause for repeat)
Kathy: No, I’m not.(Pause for repeat)
Kathy: I’m not Spanish.(Pause for repeat)
Kathy: I’m American.(Pause for repeat)

Music

Vietnamese explanation

Bây giờ là phần đàm thoại giữa hai bà đang chờ ở trạm xe buýt ở phi trường Tokyo ở Nhật Bản, At the Tokyo Airport (Part 2). Quí vị học thêm thành phố Yokohama. Quí vị nghe mẩu đàm thoại trước; sau đó lập lại những câu đã nghe.

CUT 7

At the Tokyo Airport
Woman 1: Excuse me. Do you speak English?(short pause)
Woman 2: Yes, I do.(short pause)
Woman 1: Is this the bus to Yokohama?(short pause)
Woman 2: Yes, it is.(short pause)
Woman 1: Thank you.(short pause)
Woman 2: You’re welcome.(short pause) Woman 1: Are you from Yokohama?(short pause) Woman: No, I’m not.(short pause)
Woman 1: Where are you from?(short pause)
Woman 2: I’m from Korea.(short pause)

Larry: Listen and repeat.

Woman 1: Are you from Yokohama?(pause for repeat)
Woman 2: No, I’m not.(pause for repeat)
Woman 1: Where are you from?(pause for repeat)
Woman 2: I’m from Korea.(pause for repeat)
Woman 1: Really?(pause for repeat)

Music

Vietnamese explanation

Sau đây là phần phỏng vấn của Kent Moss – Man On the Street. Childcare Worker, ông Kent Moss phỏng vấn cô Barbara làm nghề giữ trẻ.

CHILDREN’S PLAYGROUND = vườn chơi của trẻ em.
CHILDCARE WORKER = người làm nghề chăm sóc trẻ thơ.
DIPLOMAT = nhân viên ngoại giao.
LANGUAGE = ngôn ngữ
ENGLISH AS A SECOND LANGUAGE = Anh ngữ như sinh ngữ hai.
CUTE = xinh xắn
SAUDI ARABIA = xứ Ả Rập
ARABIC = tiếng Ả Rập.
GERMANY = Đức.
GERMAN = tiếng Đức, người Đức.
SIERRA LEONE = tên một xứ ở Phi Châu.
AFRICA = Phi Châu
CHINA = Trung Hoa.

CUT 8

Kent: This is the New Dynamic English Man on the street, Ken Moss. Today I’m standing in a children’s playground in Washington, D.C. Excuse me?
Barbara: Yes?
Kent: Are these your children?
Barbara: My children? Well, yes and no. I’m not their mother. But I do take care of them. I’m a childcare worker.
Kent: Oh, I see.
Barbara: Their parents are diplomats. They come from all over the world.
Kent: Oh, they’re so cute!
Barbara: Yes, aren’t they? Ying is from China. Mohammed is from Saudi Arabia. Hans and Frista come from Germany. And Michael is from Sierra Leone.
Kent: Sierra Leone? Where’s that?
Barbara: It’s in Africa.
Kent: I see. Do they all speak English?
Barbara: Yes, they do. They speak English as a second language. Ying speaks Chinese and English. Mohammed speaks Arabic and English. Hans and Krista speak German and English. And Michael speaks English and French.
Kent: Do you speak all those languages?
Barbara: No, I don’t. I only speak English. Oh excuse me! Hans, come back here! Hans, Hans… I have to go!
Kent: OK. Nice talking to you.

Music

Vietnamese explanation

Quí vị vừa học xong bài 11 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.

ĐÁP ÁN

Reading for comprehension and pronunciation pratice

Writing a paragraph with some of the following questions( you can think of some additional questions yourself)

Unit 6: Is your flat big? Are you tall?

LINK: lab.lesh.vn – Eslpod Vocabulary Elementary A B

Max: Good morning Kathy. How are you today?

Chào buổi sáng Kathy. Bạn hôm nay có khoẻ không?
Kathy: Not bad. And you?

Không tồi, còn bạn?
Max: Fine, just fine.

Ổn, ổn mà
Kathy: Our guest today is Maria Alvarez

Vị khách của chúng ta hôm nay là Maria Alvarez
Max: Maria Alvarez? Her name is Spanish. Is she from Spain?

Maria Alvarez? Tên của cô ấy là tiếng Tây Ban Nha. Cô ta từ Tây Ban Nha đến phải không?
Kathy: No, she isn’t. She’s from the United States.
She’s American.

Không, phải đâu. Cô ta từ Mỹ. Cô ấy là người Mỹ

 

Kathy: Now, it’s time for today’s interview. Our guest today is Maria Alvarez. Good morning, Ms. Alvarez.

Bây giờ, đến giờ phỏng vấn của ngày hôm nay. Vị khách của chúng ta hôm nay là Maria Alvarez. Chào buổi sáng cô Alvarez
Maria: Good morning. Please call me Maria.

Chào buổi sáng. Xin hãy gọi tôi Maria.
Kathy: OK. Maria, where do you come from?

Được, Maria. Bạn đến từ đâu?
Maria: I come from San Jose.

Tôi đến từ San Jose
Kathy: San Jose, California?

San Jose, Bang cali?
Maria: That’s right. San Jose, California.

Đúng rồi.
Kathy: Your name is Spanish, isn’t it?

Tên của bạn là tiếng Tây ban nha phải không?
Maria: That’s right. Alvarez is a Spanish name.
My parents come from Mexico.

Đúng vậy. Alvarez là một tên tiếng Tây ban nha. Bố mẹ tôi từ Mexico.
Max: Do you speak Spanish?

Bạn nói được tiếng Tây Ban Nha phải không?
Maria: Yes, I do. I speak Spanish and English.

Vâng phải rồi. Tôi nói tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh
Kathy: Me too. I speak English and Spanish.

Tôi cũng vậy. Tôi nói tiếng Anh và Tây Ban Nha
Max, do you speak Spanish?

Bạn có nói tiếng Tây Ban nha không?
Max: No, I don’t. I don’t speak Spanish.

Không. Tôi không nói tiếng Tây Ban Nha.
Kathy: Our guest is Maria Alvarez.
We’ll talk more after our break.
This is New Dynamic English.

Vị khách của chúng ta hôm nay là Maria Alvarez. Chúng ta sẽ nói nhiều hơn sau khi nghỉ giải lao. Đây là chương trình tiếng Anh năng động mới

 

 

 

  1. Is your flat big or small? Is it dark or bright? Is it on the second floor? Do you like to live on the first or second floor? Why?

Căn hộ của bạn có lớn hay nhỏ? Nó tối hay sáng? Nó ở tầng 2 phải không? Bạn có thích sống ở tầng 1 hay tầng 2? Tại sao?

  1. Are you tall or short? What’s your expected height and weight?

BẠn cao hay thấp? Cân nặng và chiều cao mong đợi của bạn là gì?

  1. What colour hair do you have? Do you like the girls with blond hair? Why do people say a lot of things about blond hair girls?

Màu tóc bạn có là gì? Bạn thích những cô gái với tóc vàng bạch kim không? Tại sao người ta nói rất nhiều về những cô gái có màu tóc này? Có gì đặc biệt à?

  1. Are you hungry? What do you often have for dinner? What time do you often have dinner? Who do you like eating with? What do you usually talk about during dinner?

Bạn có đói không? Bạn thường ăn gì vào bữa tối? Mấy giờ bạn thường ăn tối? Bạn thích ăn tối với ai? Bạn thường nói về chủ đề gì trong suốt bữa tối?

  1. Are restaurants cheap or expensive in your country? How much do you often pay for a regular meal? What do you think about street food? What are those? What did you eat before coming to the English class?

Nhà hàng ở đất nước bạn đắt hay rẻ? Bao nhiêu tiền bạn phải trả cho một bữa ăn bình thường? Bạn nghĩ gì về thức ăn đường phố? Nó là những món gì? Bạn đã ăn gì trước khi đến lớp này?

Workbook, page 22,23

 

 

 

 

Student’s book, page 31-32

Leave a Reply